Thông số kỹ thuật:
|
TIÊU CHÍ |
PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN |
KẾT QUẢ |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
Trung bình |
|
Kích thước
(mm) |
TCVN 6065:1995 Phần
5.2 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
16 |
|
1.a Chiều dài |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
1.b. Chiều rộng |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
1.c.Độ dày |
13.2 |
13 |
13.4 |
13.5 |
13.2 |
13.26 |
|
1.d.
Chiều dày lớp mặt |
2.8 |
3 |
2.6 |
2.5 |
2.8 |
2.74 |
|
1.e. Độ vuông góc |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
200 |
|
1.g. Độ thẳng |
0.03 |
0.02 |
0.04 |
0.05 |
0.05 |
0.038 |
|
Độ hút nước ( % ) |
TCVN 6355:1995 Phần
3 |
11.2 |
10.8 |
11.5 |
11.5 |
10.5 |
11.1 |
|
Cường độ uốn gẫy
(N) (L=300 mm) |
TCVN 6065:1995 Phần
5.6 |
87.3 |
87.3 |
98.4 |
109.9 |
120.9 |
100.76 |
|
Cường độ xung kích
(times) |
TCVN 6065:1995 Phần
5.5 |
> 25 |
> 25 |
> 25 |
> 25 |
> 25 |
> 25 |
|
Độ cứng lớp mặt |
TCVN 6065:1995 Phần
5.7 |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Đạt |
Kích thước, trọng lượng:
MẪU MÃ
|
KÍCH THƯỚC (DxRxC)cm |
TRỌNG LƯỢNG (kg/viên) |
Pcs/m2 |
|
Gạch trơn màu và hoa văn |
20x20x1.6 |
1.3 |
25 |
|
15x15x1.6 |
0.9 |
44.4 |
|
14x14x1.4 |
0.6 |
51 |
|
Các kích cỡ theo yêu cầu |
|
|
|
Gạch ốp
tường |
20x10x1.6 |
0.7 |
50 |
|
20x10x1.4 |
0.6 |
50 |
|
Các kích cỡ theo yêu cầu |
|
|
Tiêu chuẩn đóng gói: - 12 viên/hộp
- 60 hộp/pallet (đối với gạch kích thước 20x20x1.6cm) - 125 hộp/pallet (đối với gạch kích thước 14x14x1.4 và 15x15x1.6cm)
- 22~24 pallets/1 container
20feet
|