|
|
|
|
|
|
Gạch bock Secoin đã được kiểm nghiệm tại các phòng thí nghiệm chuyên dụng cho thấy sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn của Việt nam (TCVN 6477:1999 đối với gạch block bê tông) cũng như phù hợp với các tiêu chuẩn của Châu Âu và Quốc tế (như JIS-A 5406:1994 – Tiêu chuẩn Nhật bản và AS 2733:1984 – Tiêu chuẩn Úc). Hiện gạch block Secoin đang được áp dụng theo Hệ thống quản lý chất lượng Quốc tế ISO 9001:2000.
|
KHUYẾT TẬT NGOẠI QUAN CHO PHÉP |
Chỉ tiêu |
Mức chất lượng |
|
Độ cong vênh trên bề mặt viên gạch (mm), không lớn hơn |
3 |
|
Số vết sứt, vỡ các góc cạnh (*), không lớn hơn |
4 |
|
Số vết nứt có chiều dài không quá 20mm, không lớn hơn |
1 |
(*) Đối với gạch block bê tông Sâu từ 5 – 10mm, dài từ 10 – 15mm.
|
KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG |
Sai số trọng lượng cho phép ±10% |
|
Sai số kích thước đối với gạch block bê tông: chiều rộng và chiều dài: ±2mm; chiều cao: ±3mm |
| CÁC CHỈ TIÊU
CƠ LÝ |
Mác gạch |
Cường độ nén, kg/cm2, không nhỏ hơn |
Độ hút nước, %, không lớn hơn |
| M35 |
35 |
- |
| M50 |
50 |
- |
| M75 |
75 |
10 |
| M100 |
100 |
10 |
| M150 |
150 |
8 |
| M200 |
200 |
8 |
Thông số kỹ thuật gạch Block xây rỗng |
| Model |
Kích thước (mm) |
Định mức (viên/m2) |
Trọng lượng (kg/viên) |
Ghi chú |
SSB - 60
| 200 x 100 x 60 |
|
|
Chuyên dùng xây tường dầy 100
|
| SHB1 - 135 |
135 x 100 x 190 |
35.5 |
3.5 |
Chuyên dùng xây tường dầy 100 hoặc 140mm |
| SHB3 - 80 |
390 x 80 x 190 |
13.5 |
8.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 80mm |
| SHB3 - 100 |
390 x 100 x 190 |
13.5 |
10.5 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 100mm |
| SHB3 - 150 |
390 x 150 x 190 |
13.5 |
14.5 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 150mm |
| SHB3 - 165 |
390 x 165 x 190 |
13.5 |
17.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 165mm |
| SHB3 - 190 |
390 x 190 x 190 |
13.5 |
18.5 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 190mm |
| Model |
Kích thước (mm) |
Định mức (viên/m2) |
Trọng lượng (kg/viên) |
Ghi chú |
| SHB2 - 100 |
390 x 100 x 190 |
13.5 |
9.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 100mm |
| SHb2 - 150 |
390 x 150 x 190 |
13.5 |
12.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 150mm |
| SHB2 - 190 |
390 x 190 x 190 |
13.5 |
14.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 190mm |
| SBH2 - 100/2 |
400 x 100 x 200 |
12.5 |
10.0 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 100mm |
| SBH2 - 200/2 |
400 x 200 x 200 |
12.5 |
16.5 |
Chuyên dùng xây tường nhà dầy 200mm | | |
|
|
|
|